Xe Vinfast 5 chỗ giá bao nhiêu? Bảng giá các mẫu xe 5 chỗ Vinfast

1668

Bạn đang có ý định mua xe Vinfast 5 chỗ nhưng chưa biết thị trường như thế nào? Hãy cùng Top Kinh Doanh tìm hiểu về Xe Vinfast 5 chỗ giá bao nhiêu rẻ nhất thị trường hiện nay?

Giá Xe VinFast 5 chỗ Lăn bánh – Tháng 7/2021
Giá xe VinFast 5 chỗ lăn bánh tại TpHCM Lux A2 0 Bản tiêu chuẩn Lux A2 0 bản nâng cao Lux A2 0 bản cao cấp
Giá xe 881,000,000 948,575,000 1,074,000,000
Trước bạ xe 112,900,000 121,700,000 137,320,000
Phí biển số 20,000,000 20,000,000 20,000,000
Bảo hiểm dân sự 530,700 530,700 530,700
Bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Dịch vụ đăng ký 3,000,000 3,000,000 3,000,000
Tổng lăn bánh 1,020,025,700 1,095,705,700 1,237,200,700
Giảm thêm Voucher Lux SA 200 triệu 820,025,700 895,705,700 1,037,200,700
Giá Xe VinFast 5 chỗ Lăn Bánh trả góp 0%
Giá xe VinFast 5 chỗ lăn bánh góp 0% Lux A2 0 Bản tiêu chuẩn Lux A2 0 bản nâng cao Lux A2 0 bản cao cấp
Giá xe 979,460,000 1,060,200,000 1,193,770,000
Trước bạ xe 112,900,000 121,700,000 137,320,000
Phí biển số 20,000,000 20,000,000 20,000,000
Bảo hiểm dân sự 530,700 530,700 530,700
Bảo trì đường bộ 1,560,000 1,560,000 1,560,000
Đăng kiểm 340,000 340,000 340,000
Dịch vụ đăng ký 3,000,000 3,000,000 3,000,000
Tổng lăn bánh 1,117,790,700 1,207,337,000 1,356,527,000
Giảm thêm Voucher Lux SA 200 triệu 917,790,700 1,007,330,700 1,156,520,700

 

Xe Vinfast 5 chỗ giá bao nhiêu

Xe Vinfast 5 chỗ giá bao nhiêu

Xe Vinfast 5 chỗ là dòng ô tô nào?

Xe Vinfast 5 chỗ chính là dòng xe Vinfat Lux A 2.0 đang có mức giá giao động từ 880 triệu đến 1 tỷ 70 triệu. Lúc mới ra mắt khiến nhiều người dùng tại Việt Nam khá thất vọng vì giá bán có phần cao hơn dự đoán ban đầu từ 700 – 800 triệu đồng. Trong tầm giá này, người dùng tai Việt Nam có thể mua các dòng xe ngoại khác Mazda 3, Toyota, Honda Civic…. Nhưng khi nhìn xa hơn thì, nguyên mẫu của Lux A2.0 tại Mỹ là dòng BMW Series 5 có giá 1 tỳ 2 và tại Việt Nam thì có giá 2 tỷ 4.

Vinfast Lux A20 bạc

Vinfast Lux A.20 bạc

Vinfast Lux A2.0 cam

Vinfast Lux A2.0 cam

Vinfast Lux A.20 trắng

Vinfast Lux A2.0 trắng

Vinfast Lux A2.0 xám

Vinfast Lux A2.0 xám

Vinfast Lux A2.0 xanh đen

Vinfast Lux A2.0 xanh đen

Vinfast Lux A.2 0 xanh dương

Vinfast Lux A.2 0 xanh dương

Thông số kỹ thuật xe Vinfast 5 chỗ Lux A 2.0

thông số kỹ thuật Vinfast 5 chỗ

Thông số kỹ thuật Vinfast 5 chỗ

Thông số VinFast LUX A2.0 TIÊU CHUẨN VinFast LUX A2.0 NÂNG CAO VinFast LUX A2.0 CAO CẤP
Kích thước tổng thể D x R x C (mm) 4.973 x 1.900 x 1.464
Chiều dài cơ sở (mm) 2.968
Khoảng sáng gầm xe (mm) 116
Tự trọng/tải trọng (Kg) 2.140/710
Dung tích bình nhiên liệu (L) 85
Màu xe Trắng – Đen – Cam – Nâu – Xanh – Xám – Đỏ – Bạc
Đèn phía trước Đèn chiếu xa /gần và đèn ban ngày LED, tự động bật/tắt và chức năng đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn hậu LED
Đèn chào mừng
Đèn sương mù trước tính năng chiếu góc
Đèn phanh trên cao thứ 3
Gương chiếu hậu Chỉnh, gập điện, tự điều chỉnh khi lùi, tích hợp đèn báo rẽ, sấy gương
Gạt mưa trước tự động
Kính cách nhiệt tối màu Không
Viền crom bên ngoài Không
Cốp xe đóng/mở điện Không
Ống xả ở cản sau Không
Lốp xe và la zăng hợp kim nhôm 18 inch 19 inch
Màu xe Trắng – Đen – Cam – Nâu – Xanh – Xám – Đỏ – Bạc
Đèn phía trước Đèn chiếu xa/gần và đèn ban ngày LED, tự động bật/tắt và chức năng đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn hậu LED
Gạt mưa trước tự động
Kính cách nhiệt tối màu Không
Màn hình thông tin lái 7 inch, màu
Vô lăng bọc da chỉnh cơ 4 hướng Tích hợp điều khiển âm thanh, đàm thoại rảnh tay và kiểm soát hành trình
Hệ thống điều hòa Tự động, 2 vùng độc lập, lọc không khí bằng ion
Rèm che nắng kính sau chỉnh điện Không
Màn hình cảm ứng 10,4 inch, màu
Tích hợp bản đồ và chức năng chỉ đường Không
Kết nối điện thoại thông minh và điều khiển bằng giọng nói
Hệ thống loa 8 loa 13 loa, có Amplifer
Wifi hotspot và sạc không dây Không
Đèn trang trí nội thất Không
Hệ thống phanh trước/sau Đĩa tản nhiệt/Đĩa đặc
Hệ thống ABS, EBD, BA
Hệ thống ESC, TCS, HSA, ROM
Hệ thống hỗ trợ khởi hành xuống dốc HDC Không
Đèn báo phanh khẩn cấp ESS
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe trước (2 cảm biến) Không
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe sau (4 cảm biến)
Camera lùi 360 độ
Hệ thống cảnh báo điểm mù Không
hức năng an ninh Tự động khóa cửa, báo chống trộm, mã hóa chìa khóa
Hệ thống túi khí 6 túi khí
Động cơ 2.0L, DOHC, I-4, tăng áp ống kép, van biến thiên, phun nhiên liệu trực tiếp
Tự động tắt động cơ tạm thời
Công suất tối đa (mã lực @ vòng/phút) 174 @ 4.500 – 6.000 228 @ 5.000 – 6.000
Mô men xoắn cực đại (Nm @ vòng/phút) 300 @ 1.750 – 4.000 350 @ 1.750 – 4.000
Tự động tắt động cơ tạm thời
Hộp số ZF – Tự động 8 cấp
Dẫn động Cầu sau (RWD)
Hệ thống treo trước Độc lập, tay đòn kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau Độc lập 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang