Bảng giá tôn Hoa Sen mới nhất: Kinh nghiệm khi lựa chọn tôn để lợp mái

1647

Khi thi bắt đầu tiến hành thi công bất kỳ loại công trình nào. Bước đầu tiên luôn là khâu lựa chọn nguyên vật liệu xây dựng cho công trình. Tôn lạnh Hoa Sen là một số các dòng sản phẩm vật liệu xây dựng trên thị trường ngày nay. Tôn Hoa Sen luôn nhận được đánh giá cao của khách hàng. Mang đến những ưu điểm vượt trội trong việc cách nhiệt chống nóng. Để giúp bạn có cái nhìn bao quát hơn về Tôn Hoa Sen. Trong bài viết này, Top Kinh Doanh  cập nhật bảng giá Tôn Hoa Sen mới nhất hiện nay.

– Giá tôn lạnh Hoa Sen dao động từ 69.000 đ đến 195.000đ.

– Giá tôn cách nhiệt (Pu, Xốp) dao động từ 135.000 đ đến 215.000đ.

– Giá tôn giả ngói (Sóng ngói) dao động tử 105.000 đ đến 159.000đ.

– Giá tôn kẽm hoa sen ( Mạ kẽm) dao động từ 46.000 đ đến 195.000đ.

TÔN LẠNH MÀU 
(cán 9 sóng vuông, 13 sóng lafong, 13 sóng tròn)
Độ dày in trên tôn Trọng lượng  Đơn giá
(kg/m)  (Khổ 1.07m)
Hoa sen 3.5 dem 2.7 98,000
Hoa sen 4.0 dem 3.4 113,000
Hoa sen 4.5 dem 3.9 125,000
Hoa sen 5.0 dem 4.4 138,000
TÔN LẠNH 
(cán 9 sóng vuông, 13 sóng lafong, 13 sóng tròn)
Độ dày in trên tôn Trọng lượng  Đơn giá
(kg/m)  (Khổ 1.07m)
Hoa sen 3.5 dem 2.7 91,000
Hoa sen 4.0 dem 3.4 103,000
Hoa sen 4.5 dem 3.9 114,000
Hoa sen 5.0 dem 4.4 126,000
TÔN CÁN NGÓI
(cán ngói Ruby, Sóng ngói cổ)
Độ dày in trên tôn Trọng lượng  Đơn giá
(kg/m)  (Khổ 1.07m)
Hoa sen 3.5 dem 2.7 108,000
Hoa sen 4.0 dem 3.4 124,000
Hoa sen 4.5 dem 3.9 131,000
Hoa sen 5.0 dem 4.4 139,000
TÔN CÁCH NHIỆT PU (LẠNH + MÀU)
(Gia công Pu 9 sóng vuông, 5 sóng vuông)
Độ dày in trên tôn Trọng lượng  Đơn giá
(kg/m)  (Khổ 1.07m)
Hoa sen 3.5 dem 2.7 175,000
Hoa sen 4.0 dem 3.4 184,000
Hoa sen 4.5 dem 3.9 191,000
Hoa sen 5.0 dem 4.4 199,000
MÚT CÁCH NHIỆT PE-OPP
(Gia công ép mút cách nhiệt tôn 9 sóng vuông, 5 sóng vuông)
TÊN SẢN PHẨM Độ dày mút  Đơn giá
 (Khổ 1.01m)
Mút cách nhiệt PE-OPP Nhập Khẩu  (công nghệ mới) Ép cách nhiệt 3ly 15,000
Ép cách nhiệt 5ly 19,000
Ép cách nhiệt 10ly 26,000
Ép cách nhiệt 15ly 34,000
Ép cách nhiệt 20ly 46,000
VẬT TƯ PHỤ ĐI KÈM
TÊN SẢN PHẨM Độ dày mút  Đơn giá
 (bịch/100con)
Vít bắn tôn chuyên dụng 4cm bịch 100 con 65,000
Vít bắn tôn chuyên dụng 5cm bịch 100 con 68,000
Vít bắn tôn chuyên dụng 6cm bịch 100 con 75,000
Vít bắn tôn chuyên dụng 7.5cm bịch 100 con 95,000

Bảng giá tôn Hoa Sen mới nhất hiện nay

Bảng giá tôn Hoa Sen mới nhất hiện nay

Giới thiệu về Tôn Hoa Sen

Tôn Hoa Sen là tôn loại tôn được mạ hợp kim nhôm kẽm Hoa Sen. Tôn được sản xuất dựa trên dây chuyền công nghệ NOF hiện đại. Đây là loại công nghệ hỗ trợ làm sạch bề mặt tôn hiện đại nhất trên thế giới. Công nghệ này không tạo chất độc hại và không làm ảnh hưởng đến môi trường.

Bề mặt của Tôn Hoa Sen có độ, bóng đẹp, màu ánh bạc. Bên cạnh chức năng chống ăn mòn vượt trội là khả năng kháng nhiệt hiệu quả. Loại tôn này được linh hoạt trong thiết kế và có tuổi thọ cao gấp 4 lần so với các loại tôn kẽm thông thường.

Giới thiệu tôn Hoa Sen

Giới thiệu tôn Hoa Sen

Tôn Hoa Sen được sản xuất dựa trên các tiêu chuẩn kỹ thuật như sau:

– TC Mỹ: ASTM A792/A792M.

– TC Úc: AS 1397.

– TC Nhật Bản: JIS G 3321.

– TC Malaysia: MS 1196.

– TC Châu Âu: EN 10346.

Độ dày của tôn: Các độ dày phổ biến của tôn là 0.18 mm, 0.20 mm, 0.22 mm, 0.25 mm, 0.30 mm, 0.35 mm, 0.37 mm, 0.40 mm, 0.42 mm, 0.45 mm, 0.47 mm, 0.48 mm, 0.50 mm, 0.52 mm, 0.58 mm.

Loại sóng: Tôn bao gồm các loại sóng Klip Lock, sóng tròn, sóng ngói Ruby, 11 sóng, 5 sóng vuông, 13 sóng la phông, 6 sóng vuông, 9 sóng vuông, sóng Seam Lock.

Ưu điểm của Tôn Hoa Sen

Độ bền cao: Các sản phẩm tôn đều được sản xuất theo tiêu chuẩn cao, chất lượng tốt. Có khả năng đáp ứng được mọi tiêu chuẩn của quốc tế. Bên cạnh đó, tôn có độ bền cao gấp 4 lần so với loại tôn thông thường.

Tính thẩm mỹ cao: Bên cạnh chất lượng tôn được người dùng đánh giá cao. Tôn Hoa Sen còn đáp ứng được những yêu cầu về tính thẩm mỹ. Tôn lạnh có bề mặt bóng đẹp, màu ánh bạc đồng thời cũng là màu đặc trưng của tôn. Tôn có nhiều kích cỡ và độ sóng khác nhau. Để khách hàng thoải mái trong việc lựa chọn.

Ưu điểm tôn Hoa Sen

Ưu điểm tôn Hoa Sen

Khả năng chống nóng, chống ăn mòn: Tôn lạnh có khả năng chống nóng rất cao. Bề mặt tôn được phủ một lớp bảo vệ Anti-finger. Thế nên có khả năng chống ố, chống oxy hóa rất hiệu quả. Đồng thời giữ được bề mặt tôn sáng lâu hơn, hạn chế bong tróc, trầy xước trong quá trình sử dụng.

Thân thiện với môi trường: Tôn Hoa Sen được sản xuất dựa trên dây chuyền khép kín. Thế nên đảm bảo tính thân thiện với môi trường.

Ứng dụng của tôn Hoa Sen trong công trình xây dựng

Đúng như tên gọi của nó, Tôn Hoa Sen thường được sử dụng để lợp trần nhà và làm la phông. Trong một vài trường hợp, tôn Hoa Sen còn được sử dụng làm vách ngăn, máng xối, ống thông gió, nhà thép tiền chế,tấm đổ sàn,…

Kinh nghiệm khi lựa chọn tôn để lợp mái

1. Độ bền

Lựa chọn tôn có độ bền sẽ góp phần tạo nên chất lượng và kéo dài tuổi thọ của mái nhà. Chính vì thế, chất lượng và độ bền của tôn là yếu tố hàng đầu mà bạn cần lưu ý khi lựa chọn tôn cho căn nhà của mình.

2. Lựa chọn loại tôn

Với thời tiết gay gắt ở Việt Nam thì bạn nên cân nhắc lựa chọn tôn lạnh thay vì tôn kẽm. Tôn lạnh có ưu điểm vượt trội chính là độ bền và khả năng giảm hấp thụ nhiệt vào mái nhà.

Tôn kẽm thường là loại tôn có mức giá rẻ. Tuy nhiên độ bền lại khá thấp. Loại tôn này thay vì sử dụng để lợp mái thì nó được sử dụng phổ biến hơn ở các công trình ngắn hạn hoặc làm vách ngăn.

Kinh nghiệm chọn tôn để lợp mái

Kinh nghiệm chọn tôn để lợp mái

Ngược lại, tôn lạnh hay còn được gọi là tôn mạ nhôm kẽm. Đây là loại tôn có khả năng chống lại sự ăn mòn rất cao. Bên cạnh đó có thể chịu được những tác động xấu đến từ môi trường. Bên cạnh đó, tôn lạnh còn có khả năng tán xạ bức xạ nhiệt từ mặt trời. Giúp cho mái nhà của bạn trở mát mẻ hơn, vì thế tôn lạnh cũng được ưa chuộng sử dụng hơn.

Tôn lạnh có mức giá thành cao hơn tôn kẽm. Nhưng tôn lạnh lại có tuổi thọ trung bình cao gấp 4 lần so với tôn kẽm trong cùng điều kiện thời tiết và môi trường. Bên cạnh đó, tôn lạnh còn mang đến sự mát mẻ cho chính ngôi nhà của bạn. Vì thế mà tôn lạnh đã trở thành sự lựa chọn cùng hoàn hảo để lợp mái và làm tôn cách nhiệt.

3. Tính thẩm mỹ của tôn

Mái nhà đóng góp phần lớn vào diện mạo tổng thể của cả ngôi nhà. Thế nên, bên cạnh yếu tố độ bền, chất lượng, bạn nên chú ý đến yếu tố thẩm mỹ của tôn. Tôn lợp mái cần mang đến vẻ đẹp sang trọng cho ngôi nhà của mình. Đồng thời mang dấu ấn đặc trưng riêng của gia chủ cũng là một ý tưởng độc đáo.

4. Khả năng làm sạch của tôn

Đây là tiêu chí không quá nhiều người đặt ra khi lựa chọn tôn để lợp mái. Tuy nhiên, nếu như tôn có khả năng tự làm sạch sẽ hỗ trợ bạn rất nhiều trong việc vệ sinh mái nhà của mình. Khả năng làm sạch của tôn sẽ khiến cho mặt tôn luôn đẹp và sáng. Đồng thời giúp bạn tiết kiệm được thời gian, công sức cũng như chi phí trong việc vệ sinh và bảo dưỡng mái tôn.