Bảng giá nhựa bình minh: kinh nghiệm phân biệt nhựa bình minh thật giả

1240

Những sản phẩm nhựa Bình Minh trên thị trường hiện nay không còn quá xa lạ với người tiêu dùng. Cùng với sản phẩm chất lượng cao, giá cả phải chăng, nhựa Bình Minh là sản phẩm được nhiều chủ đầu tư và nhà thầu lựa chọn cho công trình của mình. Trong bài viết hôm nay Top Kinh Doanh cập nhật Bảng giá Bình Minh mới nhất. Đồng thời chia sẻ cách giúp bạn phân biệt Nhựa Bình Minh thật giả trên thị trường.

Bảng giá phụ kiện ống UPVC Bình Minh
Sản phẩm Thương hiệu Áp suất (PN) Quy cách Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Nối Trơn Bình Minh 15  21 D 1.6 1.76
15  27 D 2.2 2.42
15 34 D 3.7 4.07
15 42 D 5.1 5.61
12 49 D 7.9 8.69
6 60 M 4.8 5.28
12 60 D 12.2 13.42
6 90 M 11.3 12.43
12 90 D 26.6 29.26
6 114 M 16.4 18.04
9 114 D 52.8 58.08
6 168 M 63.7 70.07
6 220 M 170 187
Nối Ren Trong Bình Minh 15 21 D 1.6 1.76
15 27 D 2.4 2.64
15 34 D 3.7 4.07
12 42 D 5 5.5
12 49 D 4.7 5.17
12 60 D 11.6 12.76
12 90 D 25.8 28.38
Nối Ren Trong Thau Bình Minh 15 21 D 10 11
15 27 D 12.9 14.19
Nối Ren Ngoài Thau Bình Minh 15 21 D 15.2 16.72
15 27 D 17 18.7
Nối Rút Có Ren Bình Minh 15 21xRT27D 2.1 2.31
15 27xRT21D 2 2.2
15 34xRT21D 3 3.3
15 34xRT27D 3 3.3
15 21xRN27D 1.5 1.65
15 27xRN27D 1.7 1.87
15 27xRN34D 2.2 2.42
15 27xRN42D 3.5 3.85
15 27xRN49D 4.5 4.95
15 34xRN21D 2.9 3.19
15 34xRN27D 3.1 3.41
15 34xRN42D 4.5 4.95
15 34xRN49D 4.8 5.28
Nối Rút Trơn Bình Minh 15 27x21D 2.1 2.31
15 34x21D 2.6 2.86
15 34x27D 300 330
15 42x21D 3.8 4.18
15 42x27D 4 4.4
15 42x34D 4.6 5.06
15 49x21D 5.4 5.94
12 49x27D 5.7 6.27
15 49x34D 6.3 6.93
15 49x42D 6.7 7.37
15 60x21D 8.1 8.91
15 60x27D 8.5 9.35
15 60x34D 9.3 10.23
6 60x42M 2.9 3.19
12 40x42D 9.8 10.78
6 60x49M 2.9 3.19
12 60x49D 10.1 11.11
9 90x34M 8.9 9.79
6 90x42M 9.1 10.01
12 90x49D 20.1 22.11
6 90x60M 9.4 10.34
12 90x60D 20.5 22.55
6 114x34M 17.9 19.69
6 114x49M 17.1 18.81
6 114x60M 16.6 18.26
9 114x60D 40.4 44.44
6 114x90M 16.7 18.37
9 114x90D 45.1 49.61
6 169x90M 70 77
6 168x114M 55 60.5
9 168x114D 120.2 132.22
6 220x114M 150 165
9 220X168TC 302 332.2
Nối Ren Ngoài Bình Minh 15 21D 1.4 1.54
15 27D 2.1 2.31
15 34D 3.6 3.96
12 42D 5.2 5.72
12 49D 6.4 7.04
12 60D 9.4 10.34
12 90D 21.5 23.65
9 114D 41.9 46.09
Nối Thông Tắc Bình Minh 6 60M 17 18.7
5 90M 31.3 34.43
5 114M 58.5 64.35
Nối Rút Có Ren Thau Bình Minh 15 27xRTT21D 6.5 7.15
15 27xRNT21D 10.5 11.55
Bít Xả Ren Ngoài Bình Minh 6 60M 15 16.5
6 90M 20 22
6 114M 40 44
6 168M 111.6 122.76
Van Bình Minh 12 21 13.7 15.07
12 27 16.1 17.71
12 34 27.3 30.03
12 42 40 44
12 49 60 66
Bích Đơn Bình Minh 12 49D 32.2 35.42
12 60D 39.2 43.12
12 90D 65.9 72.49
9 114D 90.8 99.88
9 168D 268 294.8
Bích Kép Bình Minh 9 114D 74.8 82.28
9 168D 141 155.1
9 220D 232.7 255.97
Khởi Thủy Bình Minh 12 100x49D 77.5 85.25
9 114x49D 70.7 77.77
9 160x60D 125.5 138.05
9 168x60D 106.6 117.26
9 220x60D 128.2 141.02
Khởi Thủy Dán Bình Minh 6 90x49M 6.6 7.26
6 114x60M 10.1 11.11
Con Thỏ Bình Minh 6 60M 31.4 34.54
6 90M 49.1 54.01
Tứ Thông Bình Minh 6 90 44.7 49.17
3 114 94.2 103.62
Co Ba Nhánh 90 độ Bình Minh 15 21D 2.8 3.08
15 27D 4 4.4
15 34D 6.5 7.15
Co 90 độ Bình Minh 15 21D 2.1 2.31
15 27D 3.4 3.74
15 34D 4.8 5.28
12 42D 7.3 8.03
12 49D 11.4 12.54
6 60M 8.1 8.91
12 60D 18.2 20.02
6 90M 19.1 21.01
12 90D 45.4 49.94
6 114M 39.4 43.34
12 114D 104.8 115.28
6 168M 109.3 120.23
9 220M 339.9 373.89
12 220D 590 649
Co Ren Trong Thau Bình Minh 15 21D 10.1 11.11
15 27D 17 18.7
15 21xRTT27D 13.1 14.41
15 27xRTT21D 11 12.1
15 34xRTT21D 13.8 15.18
15 34xRTT27D 16 17.6
Co Ren Ngoài Thau Bình Minh 15 21D 13.9 15.29
12 27D 23.2 25.52
15 27xRNT21D 19 20.9
Co 90 độ Rút Bình Minh 15 27x21D 2.4 2.64
15 34x21D 3.3 3.63
15 34x27D 3.7 4.07
12 42x27D 5.3 5.83
12 42x34D 6.1 6.71
12 49x27D 6.3 6.93
12 49x34D 7.6 8.36
6 90x60M 11.8 12.98
12 90x60D 30.7 33.77
6 114x60M 22.3 24.53
6 114x90M 25 27.5
Co Ren Ngoài Bình Minh 15 21D 3.2 3.52
15 27D 4 4.4
15 34D 7.1 7.81
15 21xRN27D 3.5 3.85
15 27xRN21D 4 4.4
15 27xRN34D 6 6.6
15 34xRN21D 4.3 4.73
15 34xRN27D 5.3 5.83
Co Ren Trong Bình Minh 15 21D 2.5 2.75
15 27D 3.4 3.74
Co Âm Dương Bình Minh 6 90M 2.1 2.31
6 114M 39.2 43.12
Co 45 độ Bình Minh 15 21D 1.9 2.09
15 27D 2.8 3.08
15 34D 4.5 4.95
15 42D 6.3 6.93
12 49D 9.6 10.56
6 60M 7 7.7
12 60D 14.8 16.28
6 90M 15.9 17.49
12 90D 34.8 38.28
6 114M 31.1 34.21
9 114D 70.8 77.88
6 168M 95 104.5
9 168D 240 264
6 220M 253.3 278.63
10 220D 433.6 476.96
Chữ Y – T 45 độ Bình Minh 12 34D 8.3 9.13
6 42M 6.1 6.71
6 49M 9 9.9
12 60M 16.9 18.59
4 60D 41 45.1
12 90M 40 44
3 114M 57.9 63.69
3 114M 82.8 91.08
6 168M 205.3 225.83
Chữ Y Rút – T 45 độ Rút Bình Minh 4 60x42M 9.8 10.78
4 90x60M 20.6 22.66
6 114x60M 36.1 39.71
6 114x90M 54 59.4
6 140x90M 110 121
6 140x114M 120 132
10 140x114D 248.3 273.13
6 168x114M 189.9 208.89
10 168x114D 405 445.5
Chữ T Bình Minh 15 21D 2.8 3.08
15 27D 4.6 5.06
15 34D 7.4 8.14
15 42D 9.8 10.78
12 49D 14.5 15.95
6 60M 10.4 11.44
12 60D 24.9 27.39
6 90M 30.1 33.11
12 90D 62.7 68.97
6 114M 54 59.4
9 114D 127.9 140.69
6 168M 158 173.8
6 220M 473.3 520.63
9 220D 777.9 855.69
T Ren Trong Bình Minh 15 21D 3.7 4.07
T Ren Trong Thau Bình Minh 15 21D 11 12.1
15 21xRTT27D 12.7 13.97
15 27D 12.2 13.42
15 34D 15.4 16.94
T Ren Ngoài Thau Bình Minh 15 21D 13.9 15.29
12 27D 21.5 23.65
T Giảm Có Ren Bình Minh 15 27xRN21D 5.3 5.83
15 27xRT21D 4.8 5.28
T Cong Kiểm Tra Mặt Sau Bình Minh 5 90M 34.6 38.06
5 114M 66 72.6
Khớp Nối Sống Bình Minh 15 21 7.2 7.92
15 27 10 11
15 34 14.1 15.51
12 42 17.3 19.03
12 49 29 31.9
12 60 42 46.2
12 90 96.7 106.37
9 114 177.6 195.36
Chữ T Rút Bình Minh 15 27x21D 3.4 3.74
15 34x21D 5.2 5.72
15 34x27D 6.1 6.71
15 42x21D 7.4 8.14
15 42x27D 7.4 8.14
15 42x34D 8.3 9.13
15 49x21D 9.8 10.78
15 49x27D 10.6 11.66
15 49x34D 11.7 12.87
12 49x42D 13.1 14.41
15 60x21D 15.6 17.16
15 60x27D 17.3 19.03
12 60x34D 16.1 17.71
12 60x42D 18 19.8
12 60x49D 20.5 22.55
12 90x34D 38.4 42.24
6 90x42D 19.1 21.01
6 90x60M 19.2 21.12
12 90x60D 46.1 50.71
6 114x60M 27 29.7
9 114x60D 84.5 92.95
6 114x90M 42 46.2
9 114x90D 97.2 106.92
6 168x90M 105.6 116.16
6 168x114M 140 154
10 168x114D 325.7 358.27
T Cong Rút Bình Minh 6 90x60M 22.6 24.86
6 114x60M 47.3 52.03
6 114x90M 71 78.1
6 168x90M 130 143
10 168x90D 410.4 451.44
6 168x114M 150 165
10 168x114D 502 552.2
T Cong Bình Minh 6 60M 13.9 15.29
6 90M 36.2 39.82
6 114M 65.4 71.94
6 168M 300 330
10 168D 678 745.8
T Cong Âm Dương Bình Minh 4 90M 31.8 34.98
Nắp T Cong Bình Minh 6 90 4.6 5.06
6 114 8.7 9.57
Nắp Khóa Bình Minh 15 21D 1.2 1.32
15 27D 1.4 1.54
15 34D 2.6 2.86
15 42D 3.4 3.74
12 49D 5.1 5.61
12 60D 8.7 9.57
12 90D 20.5 22.55
9 114D 43.9 48.29
6 168M 90 99
10 168D 127 139.7
6 220M 152 167.2
10 220D 320.1 352.11
Nắp Khóa Ren Trong Bình Minh 15 21D 700 770
15 27D 1.4 1.54
15 34D 2.6 2.86
Nắp Khóa Ren Ngoài Bình Minh 15 21D 800 880
15 27D 1.2 1.32
15 34D 1.4 1.54
Bạc Chuyển Bậc Bình Minh 12 60×49 6 6.6
12 75×60 9 9.9
12 90×60 154 169.4
12 90×75 11.9 13.09
12 110×60 28 30.8
Keo Dán Bình Minh 25gr 3.6 3.96
50gr 6.3 6.93
100gr 11.5 12.65
200gr 29.8 32.78
500gr 54.1 59.51
1kg 100.9 110.99
Nối Rút Chuyển Hệ Inch – Mét Bình Minh 10 75x49TC 15.9 17.49
6 75x60M 5.5 6.05
10 75x60D 20.9 22.99
6 90x75TC 17.8 19.58
10 110x90TC 46.4 51.04
10 140x90TC 86.3 94.93
6 140x114M 39 42.9
8 160x90TC 98.7 108.57
5 168x140TC 73.1 80.41
9 168x140TC 122.1 134.31
6 200x90TC 185.8 204.38
10 200x114TC 219.5 241.45
10 220x140TC 295 324.5
10 225x168TC 556.3 611.93
10 250x168TC 532.9 586.19
10 280x168TC 820 902
10 280x220TC 750 825
6 315x220TC 879.9 967.89

 

Sản phẩm Thương hiệu Áp suất (PN) Quy cách (mm) Đơn giá chưa VAT Thanh toán
Nối Trơn Bình Minh 6 75M 5 5.5
12,5 110D 51.3 56.43
10 140TC 83.2 91.52
10 160TC 145.4 159.94
10 200TC 307.3 338.03
10 225TC 419.7 461.67
10 250TC 610.3 671.33
10 280TC 733.3 806.63
10 315TC 1.182.300 1.300.530
Nối Ren Ngoài Bình Minh 10 75D 20 22
Co 90 độ Bình Minh 6 75M 10.2 11.22
12 75D 27.5 30.25
6 110M 37.6 41.36
10 110D 73.4 80.74
4 140M 74.7 82.17
12,5 140D 138 151.8
6 160M 109.4 120.34
6 200M 238.3 262.13
10 200D 320 352
6 225M 360 396
10 225D 615.8 677.38
Nối Rút Trơn Bình Minh 10 100x75TC 44.5 48.95
10 140x75TC 86.3 94.93
10 140X110TC 86.3 94.93
8 160x75TC 98.7 108.57
8 160x110TC 98.7 108.57
10 160x110TC 129.3 142.23
10 160x140TC 129.3 142.23
6 200x90TC 185.8 204.38
6 200x110TC 185.8 204.38
6 200x140TC 175.5 193.05
10 200x140TC 288.5 317.35
6 200x160TC 182.2 200.42
10 200x160TC 288.5 317.35
10 225x160TC 316.7 348.37
10 225x200TC 289 317.9
6 250x160TC 326.1 358.71
10 250x200TC 581.3 639.43
10 250x225TC 581.3 639.43
8 315x225TC 794.4 873.84
10 315x225TC 998.1 1.097.910
10 315x250TC 1.074.800 1.182.280
Hộp Đầu Nối Bình Minh 8 225x110M 600 660
Co 45 độ Bình Minh 12,5 75D 25.6 28.16
5 110M 26.3 28.93
8 110D 57.5 63.25
6 140M 57.6 63.36
12,5 140D 117.1 128.81
6 160M 95.7 105.27
8 200TC 332.4 365.64
8 225TC 467.1 513.81
8 250TC 629.7 692.67
8 280TC 917 1.008.700
8 315TC 1.182.300 1.300.530
Chữ T Rút Bình Minh 6 140x114M 95 104.5
10 140x114D 173.8 191.18
T Cong Bình Minh 6 140M 125 137.5
10 140D 242.9 267.19
T Cong Rút Bình Minh 6 140x90M 88.3 97.13
10 140x90D 252.7 277.97
6 140x114M 117 128.7
10 140x114D 330.6 363.66
8 160x110M 250 275
Nắp Khóa Bình Minh 12,5 110D 42.3 46.53
6 140M 32 35.2
10 140D 59.6 65.56
Bít Xả Ren Ngoài Bình Minh 6 140M 70.1 77.11
Chữ T Bình Minh 5 75M 20 22
10 75D 43.6 47.96
6 110M 46.3 50.93
10 110D 103.6 113.96
4 140M 99.6 109.56
12,5 140D 217.2 238.92
6 160M 150 165
10 160D 375 412.5
6 200 345.1 379.61
6 225M 395 434.5
10 225D 1.100.000 1.210.000
Chữ Y – T 45 độ Bình Minh 8 75M 38 41.8
6 90M 61 67.1
3 110M 64.4 70.84
6 110M 85 93.5
6 140M 202 222.2
6 160M 258 283.8
6 200M 544 598.4
Chữ Y Rút – T 45 đọ Bình Minh 6 200x110M 325.5 358.05
6 200X140M 376.4 414.04
6 200x160M 395.5 435.05
Nắp Đậy Ống PE Bình Minh 20 600 660
25 600 660
29 600 660
32 700 770
40 1.4 1.54
50 2 2.2
63 2.6 2.86
75 3.5 3.85
90 5.1 5.61

 

Ống PVC-U hệ inch theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 và tiêu chuẩn ISO 1452:2009 (TCCS 207:2022)
STT Tên Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT SAU VAT(8%)
1 Ø21 21 x 1,3mm 12 8.4 9.072
21 x 1,7mm 15 9 9.72
2 Ø27 27 x 1,6mm 12 12 12.96
27 x 1.9mm 15 13.9 15.012
3 Ø34 34 x 1,9mm 12 17.4 18.792
34 x 2,2mm 15 20.1 21.708
4 Ø42 42 x 1,9mm 9 22.6 24.408
42 x 2,2mm 12 25.7 27.756
5 Ø49 49 x 2,1mm 9 28.4 30.672
49 x 2,5mm 12 34.3 37.044
6 Ø60 60 x 1,8mm 6 31.9 34.452
60 x 2,5mm 9 43.3 46.764
60 x 3,0mm 10 46.4 50.112
7 Ø90 90 x 1,7mm 3 41.7 45.036
90 x 2,6mm 6 67.5 72.9
90 x 3,5mm 9 87.8 94.824
90 x 3,8mm 9 89.1 96.228
8 Ø114 114 x 2,2mm 3 73.4 79.272
114 x 3,1mm 6 101.7 109.836
114 x 4,5mm 9 142.1 153.468
9 Ø130 130 x 5,0mm 8 167.2 180.576
10 Ø168 168 x 3,2mm 3 155.5 167.94
168 x 4,5mm 6 211.2 228.096
168 x 6,6mm 9 304.9 329.292
11 Ø220 220 x 4,2mm 3 259.6 280.368
220 x 5,6mm 6 345.1 372.708
220 x 8,3mm 9 494.6 534.168
Ống PVC-U hệ mét theo tiêu chuẩn TCVN 6151:1996/ISO 4422:1990
STT Tên Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT SAU VAT(8%)
1 Ø63 63 x 1,6mm 5 30.1 32.508
63 x 1,9mm 6 35 37.8
63 x 3,0mm 10 53.2 57.456
2 Ø75 75 x 1,5mm 4 34.1 36.828
75  x 2,2mm 6 48 52.488
75 x 3,6mm 10 76.3 82.404
3 Ø90 90 x 1,5mm 3.2 41 44.28
90 x 2,7mm 6 70.8 76.464
90 x 4,3mm 10 109.1 117.828
4 Ø110 110 x 1,8mm 3.2 58.9 63.612
110 x 3,2mm 6 101.6 109.728
110 x 5,3mm 10 161.8 174.744
5 Ø140 140 x 4,1mm 6 164 177.12
140 x 6,7mm 10 258.3 278.964
6 Ø160 160 x 4,0mm 4 181.9 196.452
160 x 4,7mm 6 213.2 230.256
160 x 7,7mm 10 338.6 365.688
7 Ø200 200 x 5,9mm 6 331.9 358.452
200 x 9,6mm 10 525.6 567.648
8 Ø225 225 x 6,6mm 6 417.2 450.576
225 x 10,8mm 10 663.5 716.58
9 Ø250 250 x 7,3mm 6 513 554.04
250 x 11,9mm 10 812 876.96
10 Ø280 280 x 8,2mm 6 644.4 695.952
280 x 13,4mm 10 1.024.300 1.106.244
11 Ø315 315 x 9,2mm 6 811.7 876.636
315 x 15,0mm 10 1.287.100 1.390.068
12 Ø400 400 x 11,7mm 6 1.303.500 1.407.780
400 x 19,1mm 10 2.081.000 2.247.480
13 Ø450 450 x 13,8mm 6 1.787.200 1.930.176
450 x 21,5mm 10 2.731.900 2.950.452
14 Ø500 500 x 15,3mm 6.3 2.199.800 2.375.784
500 x 23,9mm 10 3.369.700 3.639.276
15 Ø560 560 x 17,2mm 6.3 2.769.800 2.991.384
560 x 26,7mm 10 4.222.800 4.560.624
16 Ø630 630 x 19,3mm 6.3 3.495.500 3.775.140
630 x 30,0mm 10 5.329.200 5.755.536

 

Ống PVC-U hệ inch theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 và tiêu chuẩn ISO 1452:2009 (TCCS 207:2022)
STT Tên Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT SAU VAT(8%)
1 Ø21 21 x 1,3mm 12 8.4 9.072
21 x 1,7mm 15 9 9.72
2 Ø27 27 x 1,6mm 12 12 12.96
27 x 1.9mm 15 13.9 15.012
3 Ø34 34 x 1,9mm 12 17.4 18.792
34 x 2,2mm 15 20.1 21.708
4 Ø42 42 x 1,9mm 9 22.6 24.408
42 x 2,2mm 12 25.7 27.756
5 Ø49 49 x 2,1mm 9 28.4 30.672
49 x 2,5mm 12 34.3 37.044
6 Ø60 60 x 1,8mm 6 31.9 34.452
60 x 2,5mm 9 43.3 46.764
60 x 3,0mm 10 46.4 50.112
7 Ø90 90 x 1,7mm 3 41.7 45.036
90 x 2,6mm 6 67.5 72.9
90 x 3,5mm 9 87.8 94.824
90 x 3,8mm 9 89.1 96.228
8 Ø114 114 x 2,2mm 3 73.4 79.272
114 x 3,1mm 6 101.7 109.836
114 x 4,5mm 9 142.1 153.468
9 Ø130 130 x 5,0mm 8 167.2 180.576
10 Ø168 168 x 3,2mm 3 155.5 167.94
168 x 4,5mm 6 211.2 228.096
168 x 6,6mm 9 304.9 329.292
11 Ø220 220 x 4,2mm 3 259.6 280.368
220 x 5,6mm 6 345.1 372.708
220 x 8,3mm 9 494.6 534.168
Ống PVC-U hệ mét theo tiêu chuẩn TCVN 6151:1996/ISO 4422:1990
STT Tên Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT SAU VAT(8%)
1 Ø63 63 x 1,6mm 5 30.1 32.508
63 x 1,9mm 6 35 37.8
63 x 3,0mm 10 53.2 57.456
2 Ø75 75 x 1,5mm 4 34.1 36.828
75  x 2,2mm 6 48 52.488
75 x 3,6mm 10 76.3 82.404
3 Ø90 90 x 1,5mm 3.2 41 44.28
90 x 2,7mm 6 70.8 76.464
90 x 4,3mm 10 109.1 117.828
4 Ø110 110 x 1,8mm 3.2 58.9 63.612
110 x 3,2mm 6 101.6 109.728
110 x 5,3mm 10 161.8 174.744
5 Ø140 140 x 4,1mm 6 164 177.12
140 x 6,7mm 10 258.3 278.964
6 Ø160 160 x 4,0mm 4 181.9 196.452
160 x 4,7mm 6 213.2 230.256
160 x 7,7mm 10 338.6 365.688
7 Ø200 200 x 5,9mm 6 331.9 358.452
200 x 9,6mm 10 525.6 567.648
8 Ø225 225 x 6,6mm 6 417.2 450.576
225 x 10,8mm 10 663.5 716.58
9 Ø250 250 x 7,3mm 6 513 554.04
250 x 11,9mm 10 812 876.96
10 Ø280 280 x 8,2mm 6 644.4 695.952
280 x 13,4mm 10 1.024.300 1.106.244
11 Ø315 315 x 9,2mm 6 811.7 876.636
315 x 15,0mm 10 1.287.100 1.390.068
12 Ø400 400 x 11,7mm 6 1.303.500 1.407.780
400 x 19,1mm 10 2.081.000 2.247.480
13 Ø450 450 x 13,8mm 6 1.787.200 1.930.176
450 x 21,5mm 10 2.731.900 2.950.452
14 Ø500 500 x 15,3mm 6.3 2.199.800 2.375.784
500 x 23,9mm 10 3.369.700 3.639.276
15 Ø560 560 x 17,2mm 6.3 2.769.800 2.991.384
560 x 26,7mm 10 4.222.800 4.560.624
16 Ø630 630 x 19,3mm 6.3 3.495.500 3.775.140
630 x 30,0mm 10 5.329.200 5.755.536

 

Ống PVC-U hệ inch theo tiêu chuẩn TCVN 8491:2011 và tiêu chuẩn ISO 1452:2009 (TCCS 207:2022)
STT Tên Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT SAU VAT(8%)
1 Ø21 21 x 1,3mm 12 8.4 9.072
21 x 1,7mm 15 9 9.72
2 Ø27 27 x 1,6mm 12 12 12.96
27 x 1.9mm 15 13.9 15.012
3 Ø34 34 x 1,9mm 12 17.4 18.792
34 x 2,2mm 15 20.1 21.708
4 Ø42 42 x 1,9mm 9 22.6 24.408
42 x 2,2mm 12 25.7 27.756
5 Ø49 49 x 2,1mm 9 28.4 30.672
49 x 2,5mm 12 34.3 37.044
6 Ø60 60 x 1,8mm 6 31.9 34.452
60 x 2,5mm 9 43.3 46.764
60 x 3,0mm 10 46.4 50.112
7 Ø90 90 x 1,7mm 3 41.7 45.036
90 x 2,6mm 6 67.5 72.9
90 x 3,5mm 9 87.8 94.824
90 x 3,8mm 9 89.1 96.228
8 Ø114 114 x 2,2mm 3 73.4 79.272
114 x 3,1mm 6 101.7 109.836
114 x 4,5mm 9 142.1 153.468
9 Ø130 130 x 5,0mm 8 167.2 180.576
10 Ø168 168 x 3,2mm 3 155.5 167.94
168 x 4,5mm 6 211.2 228.096
168 x 6,6mm 9 304.9 329.292
11 Ø220 220 x 4,2mm 3 259.6 280.368
220 x 5,6mm 6 345.1 372.708
220 x 8,3mm 9 494.6 534.168

 

Ống PVC-U hệ mét theo tiêu chuẩn TCVN 6151:1996/ISO 4422:1990
STT Tên Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT SAU VAT(8%)
1 Ø63 63 x 1,6mm 5 30.1 32.508
63 x 1,9mm 6 35 37.8
63 x 3,0mm 10 53.2 57.456
2 Ø75 75 x 1,5mm 4 34.1 36.828
75  x 2,2mm 6 48 52.488
75 x 3,6mm 10 76.3 82.404
3 Ø90 90 x 1,5mm 3.2 41 44.28
90 x 2,7mm 6 70.8 76.464
90 x 4,3mm 10 109.1 117.828
4 Ø110 110 x 1,8mm 3.2 58.9 63.612
110 x 3,2mm 6 101.6 109.728
110 x 5,3mm 10 161.8 174.744
5 Ø140 140 x 4,1mm 6 164 177.12
140 x 6,7mm 10 258.3 278.964
6 Ø160 160 x 4,0mm 4 181.9 196.452
160 x 4,7mm 6 213.2 230.256
160 x 7,7mm 10 338.6 365.688
7 Ø200 200 x 5,9mm 6 331.9 358.452
200 x 9,6mm 10 525.6 567.648
8 Ø225 225 x 6,6mm 6 417.2 450.576
225 x 10,8mm 10 663.5 716.58
9 Ø250 250 x 7,3mm 6 513 554.04
250 x 11,9mm 10 812 876.96
10 Ø280 280 x 8,2mm 6 644.4 695.952
280 x 13,4mm 10 1.024.300 1.106.244
11 Ø315 315 x 9,2mm 6 811.7 876.636
315 x 15,0mm 10 1.287.100 1.390.068
12 Ø400 400 x 11,7mm 6 1.303.500 1.407.780
400 x 19,1mm 10 2.081.000 2.247.480
13 Ø450 450 x 13,8mm 6 1.787.200 1.930.176
450 x 21,5mm 10 2.731.900 2.950.452
14 Ø500 500 x 15,3mm 6.3 2.199.800 2.375.784
500 x 23,9mm 10 3.369.700 3.639.276
15 Ø560 560 x 17,2mm 6.3 2.769.800 2.991.384
560 x 26,7mm 10 4.222.800 4.560.624
16 Ø630 630 x 19,3mm 6.3 3.495.500 3.775.140
630 x 30,0mm 10 5.329.200 5.755.536

 

Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn AZ/NZS 1477:2017(nối với ống gang)
STT TÊN Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT  SAU VAT(8%)
1 Ø100 100 x 6,7mm 12 213.3 230.364
2 Ø150 100 x 9,7mm 12 450.5 486.54
Ống PVC-U hệ CIOD theo tiêu chuẩn ISO 2531:2009(nối với ống gang)
STT TÊN Quy Cách (PN) ĐƠN GIÁ(VNĐ)
TRƯỚC VAT  SAU VAT(8%)
1 Ø200 200 x 9,7mm 10 575.6 621.648
200 x 14,4mm 12 671 724.68
Đơn giá ống nhựa HDPE Bình Minh
Tên hàng PN Đơn giá (đồng/mét) Tên hàng PN Đơn giá (đồng/mét)
(bar) Chưa thuế Thanh toán (bar) Chưa thuế Thanh toán
ф20 x 2,0mm 16 7.8 8.424 ф125 x 7,4mm 10 186.8 201.744
ф20 x 2,3mm 20 9 9.72 ф125 x 9,2mm 12,5 228.2 246.456
ф20 x 3,0mm 25 11 11.88 ф125 x 11,4mm 16 276.3 298.404
ф25 x 2,0mm 12,5 10 10.8 ф125 x 14,0mm 20 336.3 363.204
ф25 x 2,3mm 16 11.5 12.42 ф140 x 6,7mm 8 191.6 206.928
ф25 x 3,0mm 20 14.2 15.336 ф140 x 8,3mm 10 234.5 253.26
ф32 x 2,0mm 10 13.1 14.148 ф140 x 10,3mm 12,5 285.7 308.556
ф32 x 2,4mm 12,5 15.5 16.74 ф140 x 12,7mm 16 344.4 371.952
ф32 x 3,0mm 16 18.7 20.196 ф140 x 15,7mm 20 420.6 454.248
ф32 x 3,6mm 20 22 23.76
ф40 x 2,4mm 10 19.7 21.276 ф160 x 7,7mm 8 251.3 271.404
ф40 x 3,0mm 12,5 23.9 25.812 ф160 x 9,5mm 10 306 330.48
ф40 x 3,7mm 16 28.9 31.212 ф160 x 11,8mm 12,5 373 402.84
ф40 x 4,5mm 20 34.4 37.152 ф160 x 14,6mm 16 452.1 488.268
ф50 x 2,4mm 8 25.1 27.108 ф160 x 17,9mm 20 551.6 595.728
ф50 x 3,0mm 10 30.4 32.832
ф50 x 3,7mm 12,5 37 39.96 ф200 x 7,7mm 6 317.5 342.9
ф50 x 4,6mm 16 44.9 48.492 ф200 x 9,6mm 8 391.3 422.604
ф50 x 5,6mm 20 53.2 57.456 ф200 x 11,9mm 10 477.6 515.808
ф63 x 3,0mm 8 39.4 42.552 ф200 x 14,7mm 12,5 580.6 627.048
ф63 x 3,8mm 10 48.5 52.38 ф200 x 18,2mm 16 704.8 761.184
ф63 x 4,7mm 12,5 58.9 63.612
ф63 x 5,8mm 16 71 76.68 ф225 x 8,6mm 6 398.9 430.812
ф63 x 7,1mm 20 85 91.8 ф225 x 10,8mm 8 494.4 533.952
ф75 x 3,6mm 8 55.6 60.048 ф225 x 13,4mm 10 605.8 654.264
ф75 x 4,5mm 10 68.4 73.872 ф225 x 16,6mm 12,5 737.3 796.284
ф75 x 5,6mm 12,5 83.4 90.072 ф225 x 20,5mm 16 892 963.36
ф75 x 6,8mm 16 99.1 107.028
ф75 x 8,4mm 20 119.5 129.06 ф250 x 9,6mm 6 494.3 533.844
ф90 x 4,3mm 8 79.8 86.184 ф250 x 11,9mm 8 605.1 653.508
ф90 x 5,4mm 10 98.4 106.272 ф250 x 14,8mm 10 742.4 801.792
ф90 x 6,7mm 12,5 119.5 129.06 ф250 x 18,4mm 12,5 908.3 980.964
ф90 x 8,2mm 16 143.6 155.088 ф250 x 22,7mm 16 1.097.100 1.184.868
ф90 x 10,1mm 20 172.3 186.084
ф110 x 5,3mm 8 119.7 129.276 ф280 x 10,7mm 6 616.6 665.928
ф110 x 6,6mm 10 146.4 158.112 ф280 x 13,4mm 8 763.8 824.904
ф110 x 8,1mm 12,5 177.1 191.268 ф280 x 16,6mm 10 92.7 100.116
ф110 x 10,0mm 16 213 230.04 ф280 x 20,6mm 12,5 1.138.000 1.229.040
ф110 x 12,3mm 20 262.3 283.284 ф280 x 25,4mm 16 1.375.400 1.485.432
Tên hàng PN Đơn giá (đồng/mét) Tên hàng PN Đơn giá (đồng/mét)
(bar) Chưa thuế Thanh toán (bar) Chưa thuế Thanh toán
ф315 x 12,1mm 6 785.5 848.34 ф630 x 24,1mm 6 3.425.400 3.699.432
ф315 x 15,0mm 8 959.9 1.036.692 ф630 x 30,0mm 8 4.211.100 4.547.988
ф315 x 18,7mm 10 1.181.200 1.275.696 ф630 x 37,4mm 10 5.183.500 5.598.180
ф315 x 23,2mm 12,5 1.442.300 1.557.684 ф630 x 46,3mm 12,5 6.313.400 6.818.472
ф315 x 28,6mm 16 1.741.000 1.880.280 ф630 x 57,2mm 16 7.167.500 7.740.900
ф355 x 13,6mm 6 992.6 1.072.008 ф710 x 27,2mm 6 4.360.100 4.708.908
ф355 x 16,9mm 8 1.218.700 1.316.196 ф710 x 33,9mm 8 5.369.500 5.799.060
ф355 x 21,1mm 10 1.503.200 1.623.456 ф710 x 42,1mm 10 6.586.500 7.113.420
ф355 x 26,1mm 12,5 1.828.500 1.974.780 ф710 x 52,2mm 12,5 8.032.200 8.674.776
ф355 x 32,2mm 16 2.209.900 2.386.692 ф710 x 64,5mm 16 9.723.700 10.501.596
ф400 x 15,3mm 6 1.258.800 1.359.504 ф800 x 30,6mm 6 5.522.100 5.963.868
ф400 x 19,1mm 8 1.554.100 1.678.428 ф800 x 38,1mm 8 6.805.900 7.350.372
ф400 x 23,7mm 10 1.899.900 2.051.892 ф800 x 47,4mm 10 8.351.900 9.020.052
ф400 x 29,4mm 12,5 2.319.000 2.504.520 ф800 x 58,8mm 12,5 10.188.700 11.003.796
ф400 x 36,3mm 16 2.805.900 3.030.372 ф800 x 72,6mm 16 12.331.600 13.318.128
ф450 x 17,2mm 6 1.591.500 1.718.820 ф900 x 34,4mm 6 6.984.200 7.542.936
ф450 x 21,5mm 8 1.965.400 2.122.632 ф900 x 42,9mm 8 8.611.500 9.300.420
ф450 x 26,7mm 10 2.407.100 2.599.668 ф900 x 53,3mm 10 10.564.900 11.410.092
ф450 x 33,1mm 12,5 2.937.500 3.172.500 ф900 x 66,2mm 12,5 12.907.700 13.940.316
ф450 x 40,9mm 16 3.553.100 3.837.348 ф900 x 81,7mm 16 15.609.200 16.857.936
ф500 x 19,1mm 6 1.963.000 2.120.040 ф1.000 x 38,2mm 6 8.618.000 9.307.440
ф500 x 23,9mm 8 2.425.000 2.619.000 ф1.000 x 47,7mm 8 10.639.300 11.490.444
ф500 x 29,7mm 10 2.974.000 3.211.920 ф1.000 x 59,3mm 10 13.057.200 14.101.776
ф500 x 36,8mm 12,5 3.625.000 3.915.000 ф1.000 x 72,5mm 12,5 15.721.300 16.979.004
ф500 x 45,4mm 16 4.384.000 4.734.720 ф1.000 x 90,2mm 16 19.164.100 20.697.228
ф560 x 21.4mm 6 2.703.500 2.919.780 ф1.200 x 45,9mm 6 12.412.400 13.405.392
ф560 x 26.7mm 8 3.333.500 3.600.180 ф1.200 x 57,2mm 8 15.313.400 16.538.472
ф560 x 33,2mm 10 4.092.500 4.419.900 ф1.200 x 67,9mm 10 17.985.900 19.424.772
ф560 x 41,2mm 12,5 4.994.900 5.394.492 ф1.200 x 88,2mm 12,5 22.924.600 24.758.568
ф560 x 50,8mm 16 6.032.800 6.515.424

Bảng giá nhựa Bình Minh mới nhất hiện nay

Bảng giá nhựa Bình Minh mới nhất hiện nay

Giới thiệu thương hiệu nhựa Bình Minh

Công ty Nhựa Bình Minh ra đời từ năm 1977 với tiền thân tên gọi là Nhà Máy Công Tư Hợp Doanh Nhựa Bình Minh. Nhà máy được ra đời trước đó nhằm mục đích đáp ứng nhu cầu cung cấp ống cấp thoát nước trên địa bàn toàn quốc. Với thâm niên hơn 50 năm hoạt động thì thương hiệu Nhựa Bình Minh đã dần khẳng định được vị thế của mình trên thị trường. 

Thương hiệu đã đạt được nhiều danh hiệu cao quý, được người tiêu dùng bình chọn là hàng Việt Nam chất lượng cao, được nhà nước trao tặng danh hiệu thương hiệu quốc gia, lọt top 50 công ty có hiệu quả sản xuất hàng đầu Việt Nam,… 

Giới thiệu thương hiệu nhựa Bình Minh

Giới thiệu thương hiệu nhựa Bình Minh

Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty Nhựa Bình Minh

  • Sản xuất và kinh doanh các mặt hàng, sản phẩm dân dụng và công nghiệp từ nguyên liệu chất dẻo và cao su
  • Thiết kế, sản xuất, chế tạo và kinh doanh nhiều loại máy móc, vật tư, thiết bị vệ sinh cho ngành xây dựng và trang trí nội ngoại thất. 
  • Tư vấn và thực hiện thi công nhiều công trình cấp thoát nước, sân bãi, kho tàng;
  • Cung cấp dịch vụ phân tích, giám định cũng như kiểm nghiệm hóa chất
  • Kinh doanh và xuất nhập khẩu các loại hóa chất, nguyên liệu ( trừ các loại hóa chất độc hại), máy móc thiết bị ngành cơ khí, xây dựng, nhựa, cấp thoát nước và thiết bị thí nghiệm. 

Ưu nhược điểm của nhựa Bình Minh

Ưu điểm

  • Bề mặt ống rất trơn láng giúp cho dòng chảy được lưu thông đều đặn. Hạn chế tình trạng tạo cặn, giúp bảo vệ nguồn nước tránh tình trạng ô nhiễm 
  • Được trang bị khả năng chống ăn mòn hóa học cả bên trong và bên ngoài ống. 
  • Trọng lượng tương đối nhẹ nên quá trình vận chuyển và lắp đặt không quá khó khăn
  • Sản phẩm sở hữu tính linh hoạt tương đối cao. Có thể thuận theo yêu cầu lắp đặt cùng với các loại phụ kiện lắp đặt đơn giản. 
  • Phương pháp sử dụng để thi công xây dựng đường ống nước đồng nhất, dễ thi công hơn là những môi trường lắp đặt không ổn định. 

Ưu và nhược điểm nhựa Bình Minh

Ưu và nhược điểm nhựa Bình Minh

Nhược điểm

  • Chi phí ban đầu bỏ ra cho việc lắp đặt tương đối cao. 
  • Sản phẩm tương đối dài nên quá trình vận chuyển cũng như lắp đặt thì cần sử dụng xe chuyên dụng hỗ trợ 
  • Ống có dạng đứng thẳng nên không thuận tiện cho việc lắp đặt tại những khu vực đường vòng hay cần tính linh hoạt cao. 

Kinh nghiệm phân biệt nhựa Bình Minh thật giả

Tình trạng hàng thật hàng giả lẫn lộn trên thị trường đã xuất hiện từ nhiều năm nay, trên nhiều lĩnh vực, sản phẩm khác nhau. Và đương nhiên với một thương hiệu nhựa đã có mặt lâu đời như Nhựa Bình Minh thì việc này là không thể tránh khỏi.

Kinh nghiệm nhựa Bình Minh thật giả

Kinh nghiệm nhựa Bình Minh thật giả

Hãy bỏ túi một vài kinh nghiệm giúp bạn phân biệt thật giả dưới đây để tránh gặp phải tình trạng tiền mất tật mang ngoài ý muốn nhé!

  • Điều đầu tiên luôn nổi bật trên các loại ống nhựa Bình Minh chính là những thông số của sản phẩm. Những thông số, thông tin này đều được khắc bằng laser toàn bộ. Chính vì vậy cho dù bạn có sử dụng bất kỳ loại chất tẩy rửa nào thì chữ trên đó cũng không thể biến mất. Chữ và số được khắc trên ống rõ ràng, không bị mờ, không hoen ố hay có dấu hiệu gợn sóng trên ống. Trên ống cũng không xuất hiện bất cứ vết rỗ nào, chúng hoàn toàn láng mịn và bằng phẳng. 
  • Điều thứ hai chính là thời gian thực được khắc trên ống không bao giờ trùng nhau. mỗi ống đều được khắc riêng số lô hàng + số ngày sản xuất + ngày giờ phút giây trên mỗi mét ống khác nhau. 

Trên đây là những thông tin, Bảng giá nhựa Bình Minh mới nhất hiện nay và cách phân biệt thật giả trên thị trường mà chúng tôi muốn chia sẻ đến các bạn. Cảm ơn đã theo dõi và đón đọc!